se reprendre

tự động từ
  1. lại tiếp tục
    • On se reprend à espérer
      người ta lại tiếp tục hy vọng
  2. trở lại bình tĩnh
  3. nói chữa lại (khi nói sai)
    • Il s'est repris pas bonheur
      may đã nói chữa lại
    • S'y reprendre à plusieurs fois
      làm lại nhiều lần

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống